2901866084 - Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Lắp 279
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Lắp 279 là doanh nghiệp có mã số thuế 2901866084. Trụ sở đăng ký tại Số 22, Ngõ 4, Đường Phan Cảnh Quang, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Văn Kiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoàn thiện công trình xây dựng cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành Vinh - Thuế cơ sở 1 tỉnh Nghệ An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/10/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 29 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoàn thiện công trình xây dựng tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phương Hồng - đã hoạt động được 18 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Lắp 279 qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Và Xây Lắp 279 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2901866084 |
| Địa chỉ |
Số 22, Ngõ 4, Đường Phan Cảnh Quang, Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phan Văn Kiên
Ngoài ra Phan Văn Kiên còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0986 343 343 |
| Ngày hoạt động | 12/10/2016 |
| Quản lý bởi | Thành Vinh - Thuế cơ sở 1 tỉnh Nghệ An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: - Sửa chữa, tăng cường các công trình giao thông, thủy lợi, thủy điện, dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất các thiết bị an toàn giao thông, cửa van từ composite. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: - Sửa chữa, tăng cường các công trình giao thông, thủy lợi, thủy điện, dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, - Chống ẩm các toà nhà, - Chôn chân trụ, - Xây gạch và đặt đá, - Lợp mái bao phủ toà nhà, - Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, - Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, - Xây dựng bể bơi ngoài trời; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn văn phòng phẩm; - Bán buôn đồ dùng gia đình (Không bao gồm kinh doanh dược phẩm); |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị công nghiệp; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Dịch vụ taxi tải, taxi chở khách; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Gửi hàng; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; (Không bao gồm dịch vụ bưu chính) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông: Cầu - Đường bộ; - Khảo sát địa hình công trình xây dựng; - Thiết kế công trình Giao thông; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế công trình Thuỷ lợi - Thủy điện; - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư công trình hạng 1 (01 CC Kỹ sư định giá hạng 1); - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng (trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký kinh doanh); |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Trừ dịch vụ kiểm định và cấp giấy chứng nhận cho các phương tiện vận tải) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ chuyển giao công nghệ: Chuyển giao công nghệ thiết kế, thi công các công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: - Hoạt động triển lãm và hội chợ; - Tổ chức và điều hành các sự kiện như họp, hội nghị (Trừ hoạt động báo chí); |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; |