2901902550 - Công Ty TNHH MTV Anh Pháp Nga
Công Ty TNHH MTV Anh Pháp Nga (tên quốc tế: ANH PHAP NGA MTV LIMITED COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 2901902550. Trụ sở đăng ký tại Xóm 11, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Cao Xuân Hồng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Diễn Châu - Đội Thuế liên huyện Bắc Nghệ II. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/09/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kiểm Soát Côn Trùng Cba Nghệ An - đã hoạt động được 9 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Anh Pháp Nga qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH MTV Anh Pháp Nga | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ANH PHAP NGA MTV LIMITED COMPANY |
| Mã số thuế | 2901902550 |
| Địa chỉ | Xóm 11, Xã Diễn Lâm, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam Xóm 11, Xã Hùng Châu, Nghệ An, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Cao Xuân Hồng |
| Điện thoại | 0978 377 999 |
| Ngày hoạt động | 06/09/2017 |
| Quản lý bởi | Huyện Diễn Châu - Đội Thuế liên huyện Bắc Nghệ II |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
Chi tiết: Quản lý, lưu giữ và thí điểm việc nghiên cứu sử dụng mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý hiếm; Nghiên cứu, trưng bày các tác phẩm nghệ thuật có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý hiếm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: Dịch vụ nuôi dưỡng, trưng bày, nhân giống động vật hoang dã (chim, thú, bò sát, ếch, nhái, cá, côn trùng thân mềm và san hô). |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng, nhân giốngthực vật hoang dã nguy cấp, quý hiếm sử dụng vào mục đích nghiên cứu, thí nghiệm khoa học, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, vườn rừng quốc gia, bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, chế tác, gia công đồ thủ công mỹ nghệ từ gỗ, sừng, đồi mồi, san hô |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán thực vật, động vật sống, sản phẩm từ động vật như: xương, lông, da, răng, sừng móng; Sản phẩm từ thực vật: thân, rễ, lá, hạt (Phải theo danh mục Nhà nước cho phép, không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán các sản phẩm từ da và lông thú, da bò sát và lông chim. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng thủ công mỹ nghệ khác: hàng lưu niệm bằng gỗ, sừng, đồi mồi, san hô; Bán lẻ hàng lưu niệm bằng sơn mài, trạm khắc: tranh sơn mài, tranh khảm trai, hàng lưu niệm khác bằng sơn mài, khảm trai; Bán buôn, bán lẻ hàng đan lát bằng tre, song mây, vật liệu tết bện khác. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật Chi tiết: Quản lý, lưu giữ và thí điểm việc nghiên cứu sử dụng mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý hiếm; Nghiên cứu, trưng bày các tác phẩm nghệ thuật có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý hiếm |