2902093447 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Công Nghiệp Kim Liên
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Công Nghiệp Kim Liên (tên quốc tế: KIM LIEN TRADING & SERVICE INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: KIMLIEN TSI.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 2902093447. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 22, Đường Nguyễn Xuân Ôn, Phường Hưng Bình(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Tiến Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 81 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Nghệ An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/03/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 153 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Tân An - đã hoạt động được 32 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Công Nghiệp Kim Liên qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Công Nghiệp Kim Liên | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KIM LIEN TRADING & SERVICE INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | KIMLIEN TSI.,JSC |
| Mã số thuế | 2902093447 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 22, Đường Nguyễn Xuân Ôn, Phường Hưng Bình(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Tiến Dũng |
| Điện thoại | 0974 075 999 |
| Ngày hoạt động | 09/03/2021 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Nghệ An |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, trạm biến áp đến 35kV(110kV, 220kV) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; xây dựng công trình cơ khí |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, trạm biến áp đến 35kV(110kV, 220kV) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: thang máy, cửa thang tự động, băng tải công nghiệp, các loại cửa tự động; Lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy cho các công trình dân dụng và công nghiệp; Lắp đạt hệ thống camera giám sát an ninh, camera quan sát, chống trộm, chống đột nhập |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Trừ đấu giá tài sản |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) Trừ đấu giá tài sản |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Trừ đấu giá tài sản |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Trừ đấu giá tài sản |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa Trừ đấu giá hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn trang thiết bị bảo hộ lao động; các thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng công nghiệp; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Trừ kinh doanh vàng miếng và vàng nguyên liệu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ đấu giá tài sản) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: Trừ đấu giá tài sản |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Trừ đấu giá tài sản |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: -Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt;-Bốc xếp hàng hóa đường bộ;-Bốc xếp hàng hóa cảng biển; -Bốc xếp hàng hóa cảng sông; -Bốc xếp hàng hóa loại khác Trừ mặt hàng nhà nước cấm |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Trừ vận tải hàng hóa hàng không |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm quán bar, vũ trường, karaoke) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không bao gồm quán bar, vũ trường, karaoke) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường bộ; Giám sát công trình thủy lợi, lắp đặt thiết bị công trình - đường dây tải điện và trạm biến áp; Giám sát hạ tầng kỹ thuật (Khoản 9, Khoản 33 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP); Khảo sát địa hình, thiết kế, lập dự toán, thẩm tra công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông - cầu đường bộ (Khoản 6, Khoản 26 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP); Tư vấn lập dự án tiền khả thi, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, khả thi, tư vấn quản lý dự án (Khoản 30 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP); Tư vấn đấu thầu (Khoản 2 Điều 16 Luật Đấu thầu năm 2013; Điều 12 Thông tư 03/2016/TT-BKHĐT); Tư vấn đầu tư; Thiết kế hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình, nội ngoại thất công trình; Thiết kế, giám sát điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình thủy lợi, lắp đặt thiết bị công trình - đường dây tải điện và trạm biến áp (Khoản 28 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP); Khảo sát địa hình công trình xây dựng (Khoản 26 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng); Thiết kế kết cấu công trình: Dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị, thủy lợi (Điều 78, Luật xây dựng năm 2014); Thiết kế công trình: cấp thoát nước; Tư vấn, thiết kế quy hoạch xây dựng (Khoản 7 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng); Thiết kế Kiến trúc công trình (Khoản 8 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng); Thiết kế nội - ngoại thất công trình; thiết kế, thi công xây dựng cảnh quan (Khoản 8 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng); Thiết kế hệ thống điện dân dụng (Khoản 8 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng); Thiết kế cơ - điện công trình (Khoản 8 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng); Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (Khoản 9 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP); Khảo sát, giám sát thi công xây dựng công trình (Điều 120, Luật xây dựng năm 2014). |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: thiết kế nội thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; sử dụng các chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh. Loại trừ họp báo |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu tất cả mặt hàng công ty kinh doanh |
| 9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |