2902203594 - Công Ty TNHH TMDV Min Và Minh
Công Ty TNHH TMDV Min Và Minh (tên quốc tế: MIN AND MINH TMDV COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MIN AND MINH TMDV CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2902203594. Trụ sở đăng ký tại Thôn Thanh Nam, Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Hồng Đô. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/10/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu May Lan Anh - đã hoạt động được 12 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH TMDV Min Và Minh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH TMDV Min Và Minh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MIN AND MINH TMDV COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MIN AND MINH TMDV CO., LTD |
| Mã số thuế | 2902203594 |
| Địa chỉ | Thôn Thanh Nam, Xã Bồng Khê, Huyện Con Cuông, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam Thôn Thanh Nam, Nghệ An, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Hồng Đô |
| Điện thoại | 0793 185 347 |
| Ngày hoạt động | 18/10/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1811 | In ấn (trừ in, tráng bao bì kim loại và in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Trừ hoạt động môi giới bảo hiểm, chứng khoán; trừ hoạt động đấu giá) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: -Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; -Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; -Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; -Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; -Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; -Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; -Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; (Trừ dược phẩm) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ vàng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tem và tiền kim khí) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động đấu giá) |
| 7310 | Quảng cáo (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Loại trừ dịch vụ báo cáo tòa án, hoạt động đấu giá độc lập và dịch vụ lấy lại tài sản) |