2902222942 - Công Ty TNHH Dreamlight English Center
Công Ty TNHH Dreamlight English Center là doanh nghiệp có mã số thuế 2902222942. Trụ sở đăng ký tại Xóm Đại Thắng, Xã Vạn An, Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thiện. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Nam Đàn - Đội Thuế liên huyện Sông Lam II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 122 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Trung Tâm Anh Ngữ Quốc Tế Asem Việt Nam - đã hoạt động được 18 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dreamlight English Center trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dreamlight English Center | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2902222942 |
| Địa chỉ | Xóm Đại Thắng, Xã Thượng Tân Lộc, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam Xóm Đại Thắng, Xã Vạn An, Nghệ An, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thiện |
| Điện thoại | 0966 312 982 |
| Ngày hoạt động | 05/05/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Nam Đàn - Đội Thuế liên huyện Sông Lam II |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo, bồi dưỡng không theo chương trình chính khóa: Giáo dục nghệ thuật: Âm nhạc, Vẽ, Kịch nghệ, Múa. - Môn thể thao: Bóng đá, Cầu lông, Bơi, Yoga, Võ thuật, Cờ vua. - Giáo dục dự bị, Công nghệ và kỹ thuật số: Tin học cơ bản và nâng cao, Lập trình và công nghệ, Robotics, STEM, STEAM. - Dạy toán tư duy: Dạy kỹ năng sống; Đào tạo và phát triển cá nhân. - Giáo dục ngoại khóa và kỹ năng mềm. - Luyện chữ đẹp, chữ số đẹp; Dạy trẻ tự kỷ, chậm phát triển. - Ngoại ngữ giao tiếp: Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Pháp.., IELTS, TOFEL, SAT. - Dạy ngoại ngữ chuyên biệt: Tiếng Anh thương mại, tiếng Anh kỹ thuật, Tiếng Anh học thuật. - Kỹ năng chuyên môn: Thuyết trình và lãnh đạo, kỹ năng viết sáng tạo, kỹ năng tài chính cá nhân. - Đào tạo sáng tạo và phát triển cá nhân: Phát triển tư duy sáng tạo, Tư duy toán học ứng dụng, luyện giọng nói: Đào tạo MC. - Khoa học thực hành và thí nghiệm khoa học. - Dạy hành trang vào lớp 1. - Dậy tập đọc sớm. - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư). - Các dịch vụ dạy thêm. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo, bồi dưỡng không theo chương trình chính khóa: Giáo dục nghệ thuật: Âm nhạc, Vẽ, Kịch nghệ, Múa. - Môn thể thao: Bóng đá, Cầu lông, Bơi, Yoga, Võ thuật, Cờ vua. - Giáo dục dự bị, Công nghệ và kỹ thuật số: Tin học cơ bản và nâng cao, Lập trình và công nghệ, Robotics, STEM, STEAM. - Dạy toán tư duy: Dạy kỹ năng sống; Đào tạo và phát triển cá nhân. - Giáo dục ngoại khóa và kỹ năng mềm. - Luyện chữ đẹp, chữ số đẹp; Dạy trẻ tự kỷ, chậm phát triển. - Ngoại ngữ giao tiếp: Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Pháp.., IELTS, TOFEL, SAT. - Dạy ngoại ngữ chuyên biệt: Tiếng Anh thương mại, tiếng Anh kỹ thuật, Tiếng Anh học thuật. - Kỹ năng chuyên môn: Thuyết trình và lãnh đạo, kỹ năng viết sáng tạo, kỹ năng tài chính cá nhân. - Đào tạo sáng tạo và phát triển cá nhân: Phát triển tư duy sáng tạo, Tư duy toán học ứng dụng, luyện giọng nói: Đào tạo MC. - Khoa học thực hành và thí nghiệm khoa học. - Dạy hành trang vào lớp 1. - Dậy tập đọc sớm. - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư). - Các dịch vụ dạy thêm. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |