2902245273 - Công Ty TNHH Đầu Tư Nha Khoa Việt Mỹ Smile
Công Ty TNHH Đầu Tư Nha Khoa Việt Mỹ Smile (tên quốc tế: VIET MY SMILE DENTISTRY INVESTMENT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 2902245273. Trụ sở đăng ký tại Số 126 Đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Hiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Nghệ An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/09/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nha Khoa Labo Tân Thời Esthentic - đã hoạt động được 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Nha Khoa Việt Mỹ Smile qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Nha Khoa Việt Mỹ Smile | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET MY SMILE DENTISTRY INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 2902245273 |
| Địa chỉ |
Số 126 Đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Hiến |
| Điện thoại | 0359 199 919 |
| Ngày hoạt động | 03/09/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Nghệ An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
(trừ sản xuất răng giả) Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị y tế loại A, B, C |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (trừ sản xuất răng giả) Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị y tế loại A, B, C |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết:Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hoá (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Cơ sở mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Cơ sở bán lẻ thuốc, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ hoạt động đấu giá, sàn giao dịch thương mại điện tử doanh nghiệp đăng ký hoạt động không bao gồm các website giao dịch chứng khoán trực tuyến) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (loại trừ dịch vụ báo cáo tòa án, hoạt động đấu giá độc lập, dịch vụ lấy lại tài sản) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Phòng khám đa khoa; - Phòng khám chuyên khoa; - Phòng khám liên chuyên khoa; - Phòng khám bác sỹ y khoa; - Phòng khám y học cổ truyền; - Phòng khám răng hàm mặt; - Phòng khám dinh dưỡng; |