3001674342 - Công Ty CP Đầu Tư Và Thương Mại Tràng An Việt Nam
Công Ty CP Đầu Tư Và Thương Mại Tràng An Việt Nam (tên quốc tế: JONT STOCK COMPANY FOR INVESTMENT AND TRADE VIETNAM TRANG AN; tên viết tắt: TRANG AN., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3001674342. Trụ sở đăng ký tại Xóm Đông Tân, Phường Hà Huy Tập, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Quốc Hòa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi gia cầm cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Tĩnh - Thuế Tỉnh Hà Tĩnh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/03/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi gia cầm tại Hà Tĩnh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Đầu Tư Và Thương Mại Tràng An Việt Nam - đã hoạt động được 13 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty CP Đầu Tư Và Thương Mại Tràng An Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty CP Đầu Tư Và Thương Mại Tràng An Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | JONT STOCK COMPANY FOR INVESTMENT AND TRADE VIETNAM TRANG AN |
| Tên viết tắt | TRANG AN., JSC |
| Mã số thuế | 3001674342 |
| Địa chỉ |
Xóm Đông Tân, Phường Hà Huy Tập, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Quốc Hòa |
| Điện thoại | 0986 723 977 |
| Ngày hoạt động | 04/03/2013 |
| Quản lý bởi | Hà Tĩnh - Thuế Tỉnh Hà Tĩnh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Đầu tư chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng, |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Đầu tư chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng, |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chi tiết: Kinh doanh và xuất nhập khẩu các sản phẩm chăn nuôi, trồng trọt |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất, chế biến hàng thủy hải sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ San lấp mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, máy xây dựng, máy thiết bị điện, vật liệu điện. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh, cát, sỏi, vật liệu xây dựng và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ các mặt hàng bách hóa tổng hợp (thức ăn gia súc, gia cầm, lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp; bán lẻ đồ điện gia dụng, giường tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, và đồ dùng gia đình khác). |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh, hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật (trừ đồ cổ), dầu hỏa, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình, đồng hồ, kính mắt trong cửa hàng chuyên doanh. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ, |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng. Thiết kế, thẩm tra thiết xây dựng công trình. Giám sát thi công xây dựng công trình. Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |