3002072703 - Công Ty TNHH Chăn Nuôi Thu Hương
Công Ty TNHH Chăn Nuôi Thu Hương (tên quốc tế: THU HUONG BREEDING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3002072703. Trụ sở đăng ký tại (Nhà Ông Ngô Chí Thu), Thôn Đại Đồng, Xã Cổ Đạm, Hà Tĩnh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Chí Thu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi gia cầm cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Nghi Xuân - Đội Thuế liên huyện Hồng Lĩnh � Nghi Xuân. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/03/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi gia cầm tại Hà Tĩnh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Đầu Tư Và Thương Mại Tràng An Việt Nam - đã hoạt động được 13 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Chăn Nuôi Thu Hương qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Chăn Nuôi Thu Hương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THU HUONG BREEDING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3002072703 |
| Địa chỉ | (Nhà Ông Ngô Chí Thu), Thôn Đại Đồng, Xã Cương Gián, Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam (Nhà Ông Ngô Chí Thu), Thôn Đại Đồng, Xã Cổ Đạm, Hà Tĩnh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Chí Thu |
| Điện thoại | 0967 756 716 |
| Ngày hoạt động | 23/03/2017 |
| Quản lý bởi | Huyện Nghi Xuân - Đội Thuế liên huyện Hồng Lĩnh � Nghi Xuân |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi gia cầm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: bán buôn động vật sống (không bao gồm các loại động vật nhà nước cấm kinh doanh); bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm; bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt (không bao gồm các mặt hàng nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (không bao gồm các mặt hàng nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh (không bao gồm các mặt hàng nhà nước cấm) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: bán lẻ thực phẩm lưu động hoặc tại chợ (không bao gồm các mặt hàng nhà nước cấm) |