3002260030 - Công Ty TNHH Giòn
Công Ty TNHH Giòn (tên quốc tế: GION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GION CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3002260030. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đất Đỏ, Xã Trường Lưu, Hà Tĩnh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Thị Hạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng cây ăn quả cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Can Lộc - Đội Thuế liên huyện Thạch Hà - Can Lộc. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/11/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng cây ăn quả tại Hà Tĩnh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tn Hoài Luân - đã hoạt động được 10 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Giòn qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Giòn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GION CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3002260030 |
| Địa chỉ | Thôn Đất Đỏ, Xã Thường Nga, Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam Thôn Đất Đỏ, Xã Trường Lưu, Hà Tĩnh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Thị Hạnh |
| Điện thoại | 0972 975 556 |
| Ngày hoạt động | 09/11/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Can Lộc - Đội Thuế liên huyện Thạch Hà - Can Lộc |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Trồng cây ăn quả |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cây gia vị hàng năm, rồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm, trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong. |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Giết mổ gia súc, gia cầm; Chế biến và bảo quản thịt; chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (Không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt; sản xuất dấm; sản xuất các loại trà dược thảo; sản xuất các sản phẩm trứng |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô, xe máy và các phương tiện vận tải khác. |