3100383545 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Đức Vĩnh
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Đức Vĩnh (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH XD &TM ĐỨC VĨNH) là doanh nghiệp có mã số thuế 3100383545. Trụ sở đăng ký tại Tiểu Khu 2, Xã Đồng Lê, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Xuân Thủy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đồng Lê - Thuế cơ sở 8 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/08/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Kinh Doanh Gỗ Thuận Đạt - đã hoạt động được 21 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Đức Vĩnh trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Đức Vĩnh | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH XD &TM ĐỨC VĨNH |
| Mã số thuế | 3100383545 |
| Địa chỉ |
Tiểu Khu 2, Xã Đồng Lê, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Xuân Thủy |
| Ngày hoạt động | 06/08/2007 |
| Quản lý bởi | Đồng Lê - Thuế cơ sở 8 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết : Sản xuất giường tủ, bàn ghế, mộc dân dụng, mộc mỹ nghệ, mộc xây dựng (trừ cưa xẻ gỗ thuê, cưa để bán ). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết : Sản xuất, gia công cơ khí; |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết : Sản xuất giường tủ, bàn ghế, mộc dân dụng, mộc mỹ nghệ, mộc xây dựng (trừ cưa xẻ gỗ thuê, cưa để bán ). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Bán buôn, xuất nhập khẩu hoa và cây; Bán buôn, xuất nhập khẩu thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn, xuất nhập khẩu nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa). |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu gạo. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu rau, quả. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết : Kinh doanh mua bán, xuất nhập khẩu các thiết bị điện, các thiết bị nước; Mua bán máy móc, thiết bị phục vụ xây dựng-công nghiệp; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu cao su. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động đo đạc bản đồ; - Khảo sát địa hình công trình xây dựng; - Quy hoạch và lập dự án quy hoạch xây dựng. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |