3100960390 - Công Ty TNHH TMDV Anh Tuấn
Công Ty TNHH TMDV Anh Tuấn là doanh nghiệp có mã số thuế 3100960390. Trụ sở đăng ký tại Khu Kinh Tế Cha Lo, Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Thị Tình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Minh Hóa - Đội Thuế liên huyện Tuyên Hóa - Minh Hóa. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 05/06/2013 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Anh Trang - đã hoạt động được 20 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH TMDV Anh Tuấn ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH TMDV Anh Tuấn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3100960390 |
| Địa chỉ | Khu Kinh Tế Cha Lo, Xã Dân Hóa, Huyện Minh Hoá, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam Khu Kinh Tế Cha Lo, Quảng Trị, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Thị Tình |
| Điện thoại | 0974 477 526 |
| Ngày hoạt động | 05/06/2013 |
| Quản lý bởi | Huyện Minh Hóa - Đội Thuế liên huyện Tuyên Hóa - Minh Hóa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
Chi tiết : Kinh doanh mua bán, xuất nhập khẩu gỗ, các mặt hàng lâm sản tre, nứa, luồng các loại (có nguồn hợp pháp); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết : Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ từ mây, tre, nứa; |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất các loại hàng mộc dân dụng, mộc mỹ nghệ. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu các loại nông, lâm sản, lâm sản phụ, các loại gia súc, gia cầm. |
| 46209 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) Chi tiết : Kinh doanh mua bán hàng nông sản: Thóc, ngô, khoai, sắn, lạc, tiêu, ớt...; |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu các loại gạo nếp, gạo tẻ, các loại bột mỳ, khoai sắn,... |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết : Kinh doanh mua bán hàng thủy, hải sản cá, tôm, mực...; |
| 46323 | Bán buôn rau, quả Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu các loại hoa quả như xoài, bưởi, nhãn khô, nhãn tươi, me khô, me tươi, mít, măng cụt, sầu riêng, chôm chôm,... |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu các loại vật liệu xây dựng như sắt, thép, gang, sạn, cát, đá, xi măng,... |
| 46631 | Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến Chi tiết : Kinh doanh mua bán, xuất nhập khẩu gỗ, các mặt hàng lâm sản tre, nứa, luồng các loại (có nguồn hợp pháp); |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết : Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ, theo hợp đồng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết : cà phê; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết : Dịch vụ cho thuê xe du lịch, xe tự lái; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết : Dịch vụ mở tờ khai hải quan; |