3101017929 - Công Ty TNHH Đặng Gia Quảng Bình
Công Ty TNHH Đặng Gia Quảng Bình là doanh nghiệp có mã số thuế 3101017929. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố 6, Phường Đồng Thuận, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Khánh Toàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quảng Trị - Thuế Tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/06/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 316 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Quảng Trị - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đặng Gia Quảng Bình trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đặng Gia Quảng Bình | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3101017929 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố 6, Phường Đồng Thuận, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Khánh Toàn |
| Điện thoại |
0523 850 234 0913 295 965 |
| Ngày hoạt động | 22/06/2016 |
| Quản lý bởi | Quảng Trị - Thuế Tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kết cấu các công trình dân dụng, công nghiệp; Tư vấn thiết kế các công trình giao thông, cầu đường bộ, các công trình thủy lợi, các công trình điện, hạ tầng kỹ thuật, các công trình viễn thông; Tư vấn quản lý dự án các công trình xây dựng; Tư vấn giám sát, thẩm tra các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình điện, hạ tầng kỹ thuật, công trình viễn thông; Tư vấn lập dự án đầu tư công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình điện. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng, chuẩn bị mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chống trộm, chống sét, hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Hoạt động xây dựng chuyên dụng; Dịch vụ chống mối. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn các loại máy móc, thiết bị phục vụ nông nghiệp, công nghiệp, xây dựng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre nứa, gỗ các loại, các loại vật liệu xây dựng và thiết bị lắp đặt trong xây dựng; Bán buôn các loại cát. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ tre nứa, gỗ các loại, các loại vật liệu xây dựng và thiết bị lắp đặt trong xây dựng; Bán lẻ các loại cát. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách theo hợp đồng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kết cấu các công trình dân dụng, công nghiệp; Tư vấn thiết kế các công trình giao thông, cầu đường bộ, các công trình thủy lợi, các công trình điện, hạ tầng kỹ thuật, các công trình viễn thông; Tư vấn quản lý dự án các công trình xây dựng; Tư vấn giám sát, thẩm tra các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình điện, hạ tầng kỹ thuật, công trình viễn thông; Tư vấn lập dự án đầu tư công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình điện. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Nghiên cứu thị trường. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn môi trường; Lập báo cáo giám sát, đánh giá tác động môi trường; Lập kế hoạch bảo vệ môi trường; Tư vấn chuyển giao công nghệ xử lý môi trường. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Dịch vụ tổ chức sự kiện. |