3101022044 - Công Ty TNHH Tổng Hợp Thành Phát Đạt
Công Ty TNHH Tổng Hợp Thành Phát Đạt là doanh nghiệp có mã số thuế 3101022044. Trụ sở đăng ký tại Thôn Áng Sơn, Xã Trường Ninh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Tiến Đạttrương Thị Hường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đồng Hới - Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/10/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 82 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Than Miền Trung - Xí Nghiệp Than Quảng Bình - đã hoạt động được 30 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tổng Hợp Thành Phát Đạt trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tổng Hợp Thành Phát Đạt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3101022044 |
| Địa chỉ |
Thôn Áng Sơn, Xã Trường Ninh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Tiến Đạttrương Thị Hường |
| Điện thoại | 0935 687 199 |
| Ngày hoạt động | 20/10/2016 |
| Quản lý bởi | Đồng Hới - Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Kinh doanh mua bán xăng dầu, gas, các sản phẩm hóa dầu; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Chăn nuôi trâu , bò, nuôi dê, cừu; chăn nuôi lợn, gia cầm; |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng và chăm sóc rừng; |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng các công trình thủy lợi; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp; |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Chống mối các công trình xây dựng; Dịch vụ thi công, xử lý phòng và diệt côn trùng (diệt mối, mọt...) cho các công trình; Khảo sát, tư vấn, thẩm định, thiết kế phòng, diệt mối cho công trình; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Kinh doanh mua bán nước uống tinh khiết, nước khoáng, bia, rượu, nước giải khát các loại...; |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Kinh doanh mua bán máy tính, phần mềm, máy photo, điện thoại cố định, di động; thiết bị viễn thông, thiết bị quang học, quan sát, nhạc cụ âm thanh, ánh sáng... |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh mua bán xăng dầu, gas, các sản phẩm hóa dầu; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh mua, bán vật liệu xây dựng: sắt, thép, xi măng, gạch, ngói, đá, cát, sỏi, sạn, đất các loại; Bình ô xi và các thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng...; |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẽ đường sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng loại công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; Khảo sát địa hình, địa chất các công trình dân dụng-công nghiệp, giao thông, thủy lợi; Quy hoạch đô thị và nông thôn; |