3101029219 - Công Ty TNHH Tư Vấn Dịch Vụ Thành Tuấn
Công Ty TNHH Tư Vấn Dịch Vụ Thành Tuấn là doanh nghiệp có mã số thuế 3101029219. Trụ sở đăng ký tại Thôn 5, Xã Nam Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàn Lão - Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/02/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 315 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Quảng Trị - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Tư Vấn Dịch Vụ Thành Tuấn ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Dịch Vụ Thành Tuấn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3101029219 |
| Địa chỉ |
Thôn 5, Xã Nam Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Văn Thành |
| Điện thoại | 0912 901 336 |
| Ngày hoạt động | 17/02/2017 |
| Quản lý bởi | Hoàn Lão - Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Khảo sát xây dựng gồm: khảo sát địa hình; khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình. - Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng gồm: thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế kết cấu công trình; thiết kế điện - cơ điện công trình; thiết kế cấp - thoát nước công trình; thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng. - Quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Giám sát thi công xây dựng gồm: giám sát công tác xây dựng công trình; giám sát lắp đặt thiết bị công trình; giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ. - Quản lý, thẩm tra chi phí đầu tư xây dựng. - Đấu thầu (lựa chọn nhà thầu). - Lập quy hoạch xây dựng, Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, điện - Đo vẽ bản đồ; đo đạc lập hồ sơ địa chính; Lập quy hoạch chi tiết mặt bằng đô thị và nông thôn; Lập quy hoạch, lập kế hoạch sử dụng đất đai; thống kê, kiểm kê đất đai; lập phương án đền bù giải phóng mặt bằng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Môi giới bất động sản, dịch vụ nhà đất, dịch vụ tư vấn về bất động sản ( trừ dịch vụ mang tính pháp lý), định giá bất động sản. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát xây dựng gồm: khảo sát địa hình; khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình. - Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng gồm: thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế kết cấu công trình; thiết kế điện - cơ điện công trình; thiết kế cấp - thoát nước công trình; thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng. - Quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Giám sát thi công xây dựng gồm: giám sát công tác xây dựng công trình; giám sát lắp đặt thiết bị công trình; giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ. - Quản lý, thẩm tra chi phí đầu tư xây dựng. - Đấu thầu (lựa chọn nhà thầu). - Lập quy hoạch xây dựng, Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, điện - Đo vẽ bản đồ; đo đạc lập hồ sơ địa chính; Lập quy hoạch chi tiết mặt bằng đô thị và nông thôn; Lập quy hoạch, lập kế hoạch sử dụng đất đai; thống kê, kiểm kê đất đai; lập phương án đền bù giải phóng mặt bằng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo giám sát môi trường và báo cáo cam kết bảo vệ môi trường; |