3101030662 - Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Việt Cường
Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Việt Cường (tên quốc tế: VIET CUONG ENEGRY JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 3101030662. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố 12, Phường Đồng Thuận, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Văn Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý du lịch cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đồng Hới - Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/03/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý du lịch tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Du Lịch Quảng Bình - Trung Tâm Điều Hành Và Hướng Dẫn Du Lịch - đã hoạt động được 20 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Việt Cường ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Việt Cường | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET CUONG ENEGRY JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 3101030662 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố 12, Phường Đồng Thuận, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Văn Dũng |
| Ngày hoạt động | 27/03/2017 |
| Quản lý bởi | Đồng Hới - Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Đại lý du lịch |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Hoàn thiện công trình xây dựng; Trang trí nội, ngoại thất các công trình xây dựng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre nứa, gỗ các loại, các loại vật liệu xây dựng, thiết bị vật liệu điện nước và thiết bị lắp đặt trong xây dựng. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ tre nứa, gỗ các loại, các loại vật liệu xây dựng, thiết bị vật liệu điện nước và thiết bị lắp đặt trong xây dựng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày, khách sạn, nhà nghỉ và các dịch vụ lưu trú khác. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án, tư vấn thiết kế, thẩm tra các công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường, các hệ thống kỹ thuật liên quan đến công trình. Giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và điện thế đến 35 KV. Tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ. Tư vấn quản lý điều hành dự án với những công trình chỉ cần lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông và các hệ thống liên quan đến công trình. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Tổ chức tua du lịch. |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8510 | Giáo dục mầm non |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |