3101046567 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Kết Cấu Thép Trường Hồng
Công Ty TNHH Một Thành Viên Kết Cấu Thép Trường Hồng (tên quốc tế: TRUONG HONG ONE MEMBER STEEL STRUCTURE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRUONG HONG STEEL STRUCTURE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3101046567. Trụ sở đăng ký tại Khu Công Nghiệp Cảng Biển Hòn La, Xã Phú Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Tương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quảng Trị - Thuế Tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/02/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Rạng Đông Quảng Trị - đã hoạt động được 26 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Một Thành Viên Kết Cấu Thép Trường Hồng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Kết Cấu Thép Trường Hồng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUONG HONG ONE MEMBER STEEL STRUCTURE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRUONG HONG STEEL STRUCTURE CO., LTD |
| Mã số thuế | 3101046567 |
| Địa chỉ |
Khu Công Nghiệp Cảng Biển Hòn La, Xã Phú Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Tương |
| Điện thoại | 0121 912 338 |
| Ngày hoạt động | 02/02/2018 |
| Quản lý bởi | Quảng Trị - Thuế Tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất viên nén năng lượng; Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: - Sản xuất các cấu kiện kim loại ; - Thi công kho tự động, nhà thép tiền chế |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công tôn và xà gồ thép |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất thiết bị phục vụ cho hoạt động giám định các kết cấu hàn kim loại, bồn chứa áp lực |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông, cầu đường,... |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng các công trình công ích, công trình điện, công trình viễn thông, công trình thủy điện,... |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán quặng sắt và quặng kim loại màu, sắt thép, đồng, chì, nhôm, kẽm và kim loại màu khác. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán các loại vật liệu xây dựng và các thiết bị lắp đặt trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê kho bãi, nhà xưởng, văn phòng, bãi trống, đất trống |