3101084925 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Dịch Vụ Tổng Hợp – Hà Thành
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Dịch Vụ Tổng Hợp – Hà Thành là doanh nghiệp có mã số thuế 3101084925. Trụ sở đăng ký tại Thôn Thu Trường, Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Ngọc Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Quảng Trạch - Ba Đồn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/04/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 264 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tập Đoàn Sơn Hải - đã hoạt động được 28 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Dịch Vụ Tổng Hợp – Hà Thành trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Dịch Vụ Tổng Hợp - Hà Thành | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3101084925 |
| Địa chỉ | Thôn Thu Trường, Xã Liên Trường, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam Thôn Thu Trường, Quảng Trị, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Ngọc Trung |
| Điện thoại | 0944 568 705 |
| Ngày hoạt động | 17/04/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Quảng Trạch - Ba Đồn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông đường bộ, công trình giao thông nông thôn; |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng các công trình điện, điện đến 35KV; |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán hàng may mặc, hàng áo quần thời trang, hàng dệt may, phụ kiện ngành may mặc, hàng đan móc; Mua bán các loại vải, thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng ; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng, dầu và các sản phẩm liên quan; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt, thép, nhôm; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn các loại vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; Bán buôn sơn, vécni, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sạn,kính xây dựng, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, thiết bị nước; |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xăng, dầu và các sản phẩm liên quan; |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ các loại vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; Bán lẻ sơn, vécni, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sạn,kính xây dựng, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, thiết bị nước; |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |