3101160710 - Công Ty Cổ Phần Xi Măng Bạch Đằng Quảng Bình
Công Ty Cổ Phần Xi Măng Bạch Đằng Quảng Bình (tên quốc tế: BACH DANG QUANG BINH CEMENT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 3101160710. Trụ sở đăng ký tại Thôn Mai Hoá, Xã Tuyên Bình, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Thị Tịnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Vật Liệu Và Xây Dựng Cosevco 1 - đã hoạt động được 20 năm 3 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xi Măng Bạch Đằng Quảng Bình, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Xi Măng Bạch Đằng Quảng Bình | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BACH DANG QUANG BINH CEMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 3101160710 |
| Địa chỉ |
Thôn Mai Hoá, Xã Tuyên Bình, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Thị Tịnh |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất xi măng, sản xuất clinke |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng (Bao gồm cả chế biến than cứng) |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non (Bao gồm cả chế biến than non) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn (Bao gồm cả chế biến than bùn) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1910 | Sản xuất than cốc (Bao gồm cả chế biến than cốc) |
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh Chi tiết: Sản xuất kính xây dựng |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao Chi tiết: Sản xuất xi măng, sản xuất clinke |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động bị cấm đầu tư, kinh doanh) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Thu gom rác thải độc hại khác |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy chất thải nguy hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ bán súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; Trừ bán lẻ tem và tiền kim khí, vàng, Trừ hoạt động của đấu giá viên) Chi tiết: Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô, xe container, xe bồn, xe téc |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Hoạt động điều hành, dịch vụ tại cảng biển và các hoạt động hỗ trợ vận tải biển khác như lai dắt, hoa tiêu, chở hàng bằng sà lan, cứu hộ tàu |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Cho thuê cảng biển, cảng sông; Cho thuê, nhận thuê hộ phương tiện vận tải biển, thiết bị bốc dỡ, kho tàng, bến bãi, cầu tầu và các thiết bị chuyên dùng hàng hải khác; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải; Logistics; Đại lý dịch vụ tàu biển; Khai thuế hải quan |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ dự án đầu tư |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế và phác thảo công trình; tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng; giám sát thi công xây dựng cơ bản |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |