3200180323 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Điện Vneco 5
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Điện Vneco 5 (tên quốc tế: VNECO 5 ELECTRICITY CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VNECO 5) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200180323. Trụ sở đăng ký tại Số 205 Lê Duẩn, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Quang Hoan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 21/10/2003 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 35 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Tâm - đã hoạt động được 25 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Điện Vneco 5 ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Điện Vneco 5 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VNECO 5 ELECTRICITY CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VNECO 5 |
| Mã số thuế | 3200180323 |
| Địa chỉ |
Số 205 Lê Duẩn, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Quang Hoan |
| Điện thoại | 0533 855 160 |
| Ngày hoạt động | 21/10/2003 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Xây lắp công trình điện, hệ thống lưới điện và trạm BA đến 500 KV |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng, khai thác rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác cát, đá, sỏi và các chủng loại vật liệu xây dựng |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh Chi tiết: Sơ chế sản phẩm cao su |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất cột bê tông ly tâm và các sản phẩm bê tông đúc sẵn |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Thiết kế, chế tạo kết cấu thép, các sản phẩm cơ khí mạ kẽm, các đường dây và trạm biến áp đến 35 KV |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất thiết bị, phụ kiện điện |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa xe máy thi công |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa phương tiện vận tải |
| 3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Sản xuất, mua bán điện |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, viễn thông, văn hóa, thể thao |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây lắp công trình điện, hệ thống lưới điện và trạm BA đến 500 KV |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh vật tư, thiết bị điện, thiết bị phương tiện vận tải, xe máy thi công |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh cát, đá, sỏi và các chủng loại vật liệu xây dựng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kinh doanh cho thuê kho bãi |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế mới |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Kinh doanh cho thuê nhà xưởng, xe máy thi công |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ du lịch |