3200467608 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Lộc Thọ
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Lộc Thọ là doanh nghiệp có mã số thuế 3200467608. Trụ sở đăng ký tại Khu Phố Lập Thạch, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Mến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 30/06/2010 và hiện ở tình trạng: Tạm ngừng KD có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 56 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Hoà Bình - đã hoạt động được 25 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Lộc Thọ qua bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Lộc Thọ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3200467608 |
| Địa chỉ |
Khu Phố Lập Thạch, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Mến |
| Điện thoại | 0915 300 081 |
| Ngày hoạt động | 30/06/2010 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm ngừng KD có thời hạn |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà không để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác và chế biến khoáng sản. |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, công trình vệ sinh, môi trường đô thị |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây dựng công trình thủy điện. Xây dựng công trình điện có cấp điện áp từ 35 KV trở xuống. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư, phụ tùng xe mô tô, ô tô |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán và ký gửi hàng hóa. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy xây dựng và công nghiệp, máy khai khoáng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn thiết kế, lập dự án đầu tư, Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế kỹ thuật các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, đường dây điện và trạm biến áp; - Tư vấn thẩm tra, tư vấn quản lý dự án; - Tư vấn Khảo sát xây dựng, khảo sát địa hình, địa chất công trình; - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất. - Tư vấn đo đạc, điều tra, lập bản đồ; Tư vấn khảo sát địa hình, địa chất; Tư vấn khảo sát, lập quy hoạch khu đô thị, nông thôn, điểm dân cư, khu tái định cư; - Tư vấn Giám sát thi công xây dựng các công trình: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, dân dụng công nghiệp, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp; |
| 7310 | Quảng cáo |