3200560501 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Xây Dựng 968 Việt Lào
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Xây Dựng 968 Việt Lào (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV XD 968 VIỆT LÀO) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200560501. Trụ sở đăng ký tại Khối 2, Xã Khe Sanh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đình Vương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/08/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 56 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Hoà Bình - đã hoạt động được 25 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Xây Dựng 968 Việt Lào ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Xây Dựng 968 Việt Lào | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV XD 968 VIỆT LÀO |
| Mã số thuế | 3200560501 |
| Địa chỉ |
Khối 2, Xã Khe Sanh, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Đình Vương |
| Ngày hoạt động | 30/08/2012 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà không để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu Chi tiết: Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: - Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; - Chăn nuôi gia cầm khác; |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Ươm giống cây lâm nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: - Xây dựng hệ thống thủy lợi, hồ chứa, trạm bơm; - Khoan giếng. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây lắp đường dây và trạm biến áp từ 35KV trở xuống |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Bán buôn hoa và cây - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn cà phê; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Bán buôn thực phẩm khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn, thiết kế và giám sát các công trình dân dụng; - Thẩm tra thiết kế bản vẻ thi công và dự toán các công trình dân dụng; - Lập hồ sơ mời thầu các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi |