3200562428 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Phát Triển Tas
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Phát Triển Tas (tên quốc tế: TAS CO.,LTD; tên viết tắt: CÔNG TY TƯ VẤN TAS) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200562428. Trụ sở đăng ký tại Số 39 Hàm Nghi, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Phương Uyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Nam Đông Hà - Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/11/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 30 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thành Gia - đã hoạt động được 20 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Phát Triển Tas ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Phát Triển Tas | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAS CO.,LTD |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TƯ VẤN TAS |
| Mã số thuế | 3200562428 |
| Địa chỉ |
Số 39 Hàm Nghi, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Phương Uyên |
| Điện thoại | 0533 852 078 |
| Ngày hoạt động | 30/11/2012 |
| Quản lý bởi | Nam Đông Hà - Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa phụ tùng, linh kiện máy điện cơ, điện tử, điện lạnh dùng trong các cơ sở y tế. |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá Chi tiết: Sản xuất nước đá |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thang máy, cầu thang tự động; Các loại cửa tự động; Hệ thống đèn chiếu sáng; Hệ thống hút bụi; Hệ thống âm thanh. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng nền móng của tòa nhà gồm: đóng cọc; Thử độ ẩm và các công việc thử nước; Chống ẩm các tòa nhà; Chôn chân trụ; Dỡ bỏ các phẩn thép không tự sản xuất; Uốn thép; Xây gạch và đặt đá; Lợp mái bao phủ tòa nhà. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán vật tư, thiết bị y tế, vật tư máy móc dân dụng dùng trong ngành y tế; dụng cụ thí nghiệm; - Mua bán phụ tùng, linh kiện máy điện cơ, điện tử, điện lạnh dùng trong các cơ sở y tế. |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra công trình dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông thủy lợi; - Khảo sát đo vẽ bản đồ địa chính, cắm móc giải phóng mặt bằng; - Khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng; - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu cho các loại công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu đường bộ, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật; - Hoạt động kiểm định, giám định và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 7220 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |