3200610907 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đầu Tư Và Hỗ Trợ Phát Triển Cộng Đồng
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đầu Tư Và Hỗ Trợ Phát Triển Cộng Đồng (tên quốc tế: THE INVESTMENT AND SUPPORT COMMUNITY DEVELOPMENT ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY; tên viết tắt: ISCDC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200610907. Trụ sở đăng ký tại Khóm 2, Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thanh Huệ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện ĐaKrông - Đội Thuế liên huyện Hướng Hóa - Đakrông. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 31/03/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Giống Cây Trồng Quảng Bình - đã hoạt động được 15 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đầu Tư Và Hỗ Trợ Phát Triển Cộng Đồng ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Đầu Tư Và Hỗ Trợ Phát Triển Cộng Đồng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THE INVESTMENT AND SUPPORT COMMUNITY DEVELOPMENT ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Tên viết tắt | ISCDC |
| Mã số thuế | 3200610907 |
| Địa chỉ | Khóm 2, Thị Trấn Krông Klang, Huyện Đa Krông, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam Khóm 2, Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thanh Huệ |
| Điện thoại | 0914 943 555 |
| Ngày hoạt động | 31/03/2015 |
| Quản lý bởi | Huyện ĐaKrông - Đội Thuế liên huyện Hướng Hóa - Đakrông |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt Chi tiết: Sản xuất, cung ứng các loại giống cây trồng. |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: Mua bán giống vật nuôi. |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng cầu, đường bộ. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Sản xuất, mua bán hàng nông sản. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Sản xuất, mua bán thực phẩm, tinh dầu thiên nhiên. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phân bón, vật tư nông nghiệp. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn, thiết kế hồ sơ trồng rừng. |