3200747725 - Công Ty Cổ Phần Planted Forest Biomass Quảng Trị
Công Ty Cổ Phần Planted Forest Biomass Quảng Trị (tên quốc tế: PLANTED FOREST BIOMASS QUANG TRI JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: PLANTED FOREST BIOMASS QUANG TRI., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200747725. Trụ sở đăng ký tại Cụm Công Nghiệp Hải Chánh, Xã Nam Hải Lăng, Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Mạnh Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Quảng Trị - VP Chi cục Thuế khu vực XI. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 39 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nam Việt - đã hoạt động được 23 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Planted Forest Biomass Quảng Trị, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Planted Forest Biomass Quảng Trị | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PLANTED FOREST BIOMASS QUANG TRI JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | PLANTED FOREST BIOMASS QUANG TRI., JSC |
| Mã số thuế | 3200747725 |
| Địa chỉ | Cụm Công Nghiệp Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam Cụm Công Nghiệp Hải Chánh, Xã Nam Hải Lăng, Quảng Trị, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Mạnh Hùng |
| Điện thoại | 0908 669 242 |
| Ngày hoạt động | 20/03/2025 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Quảng Trị - VP Chi cục Thuế khu vực XI |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim; - |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: (không tồn trữ hóa chất) - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm kinh doanh bất động sản) |