3301227867 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Minh Đạt
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Minh Đạt (tên viết tắt: Minh Đạt Co., Ltd.) là doanh nghiệp có mã số thuế 3301227867. Trụ sở đăng ký tại 1012 Nguyễn Tất Thành, Phường Phú Bài, Tp Huế, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Thị Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý, môi giới, đấu giá cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 thành phố Huế. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/07/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 15 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý, môi giới, đấu giá tại Thành phố Huế. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Vận Tải Petrolimex Đà Nẵng Tại Thừa Thiên Huế - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Minh Đạt ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Minh Đạt | |
|---|---|
| Tên viết tắt | Minh Đạt Co., Ltd. |
| Mã số thuế | 3301227867 |
| Địa chỉ |
1012 Nguyễn Tất Thành, Phường Phú Bài, Tp Huế, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Thị Hương |
| Điện thoại | 0916 680 256 |
| Ngày hoạt động | 20/07/2010 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 thành phố Huế |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Chi tiết: Đại lý mú bán, ký gửi hàng hóa các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ kim loại, dập, ép, cán kim loại |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Tư vấn, thiết kế, cung cấp lắp đặt, giám sát thi công và tích hơp các hệ thống |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông; sơn đường và các hoạt động sơn khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp, cơ sở hạ tầng, giao thông, thủy lợi |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây lắp các công trình điện công nghiệp, dân dụng, chiếu sáng đô thị, hạ tầng viễn thông |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Kinh doanh ô tô, xe gắn máy. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mú bán, ký gửi hàng hóa các loại |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán hàng nông lâm hải sản |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh các thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm, văn hóa phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn các thiết bị máy móc chuyên dụng phục vụ thi công các công trình xây dựng, phương tiện vận tải. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán xăng dầu chất đốt, khí gas hóa lỏng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép; bán buôn quặng kim loại, bán buôn kim loại khác (trừ vàng) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán hàng hóa thanh lý, phế liệu |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng và vật liệu các lĩnh vực khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Dịch vụ vận tải hành khách bằng ô tô theo hợp đồng và theo tuyến cố định |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Nhà nghỉ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật và xây dựng công trình |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thẩm định kỹ thuật, thẩm định dự án ( trong phạm vi chứng chỉ cho phép ) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô, các thiết bị chuyên dụng phục vụ thi công các công trình xây dựng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Dịch vụ tuyển dụng lao động, sử dụng lao động |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Tổ chức du lịch trong và ngoài nước |