3301570030 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Kim Nguyên
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Kim Nguyên (tên viết tắt: KIM NGUYEN COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 3301570030. Trụ sở đăng ký tại 24 Thân Trọng Một, Thành phố Huế, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tấn Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hành khách đường bộ khác cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Thành phố Huế. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/10/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 18 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hành khách đường bộ khác tại Thành phố Huế. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Du Lịch Thanh Hải - đã hoạt động được 22 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Kim Nguyên trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Kim Nguyên | |
|---|---|
| Tên viết tắt | KIM NGUYEN COMPANY |
| Mã số thuế | 3301570030 |
| Địa chỉ | 24 Thân Trọng Một, Phường Tây Lộc, Thành Phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam 24 Thân Trọng Một, Thành phố Huế, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tấn Nguyên |
| Điện thoại | 0935 125 659 |
| Ngày hoạt động | 12/10/2015 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Thành phố Huế |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách theo hợp đồng và theo tuyến cố định |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: - Lắp đặt máy móc, thiết bị y tế - Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - Bán buôn xăm lốp ô tô |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - Cung cấp lắp đặt trang thiết bị hệ thống phòng cháy, chữa cháy và camera quan sát |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan ( Không hoạt động tại trụ sở chính, địa điểm hoạt động được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận) - Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ vàng, bạc và kim loại quý khác) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn hóa chất dùng trong ngành y tế - Bán buôn mô hình dùng cho giảng dạy y khoa |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách theo hợp đồng và theo tuyến cố định |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: - Nhà hàng, quán ăn hàng ăn uống - Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác |