3301585220 - Công Ty TNHH Tư Vấn Dịch Vụ Anzen
Công Ty TNHH Tư Vấn Dịch Vụ Anzen (tên quốc tế: ANZEN CONSULTANT AND SERVICE LIMITED COMPANY; tên viết tắt: ANZEN CO,. LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3301585220. Trụ sở đăng ký tại 94B Trường Chinh, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Chiến Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Thuận Hóa - Đội Thuế liên huyện Thuận Hóa - Phú Xuân. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/03/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 15 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Huế. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Và Đào Tạo Oabi - đã hoạt động được 9 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Dịch Vụ Anzen ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Dịch Vụ Anzen | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ANZEN CONSULTANT AND SERVICE LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | ANZEN CO,. LTD |
| Mã số thuế | 3301585220 |
| Địa chỉ | 94B Trường Chinh, Phường An Đông, Thành Phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam 94B Trường Chinh, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Chiến Thắng |
| Điện thoại | 0947 009 720 |
| Ngày hoạt động | 08/03/2016 |
| Quản lý bởi | Quận Thuận Hóa - Đội Thuế liên huyện Thuận Hóa - Phú Xuân |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy ngoại ngữ, các kỹ năng, dạy tiếng Nhật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (trừ tẩy nhuộm, hồ, in và gia công đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm (trừ tẩy nhuộm, hồ, in và gia công đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (trừ chế biến gỗ, sản xuất bột giấy, tái chế thải) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2431 | Đúc sắt, thép (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2432 | Đúc kim loại màu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hòa không khí (trừ lắp đắt các thiết bị điện lạnh, thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Tư vấn việc làm |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ: không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự, phim ảnh) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy ngoại ngữ, các kỹ năng, dạy tiếng Nhật |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |