3301588302 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Xây Dựng Thiện Anh
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Xây Dựng Thiện Anh là doanh nghiệp có mã số thuế 3301588302. Trụ sở đăng ký tại Tổ 7, Khu Vực 3, Thành phố Huế, Thành phố Huế, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Phước Thiện. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Phú Xuân - Đội Thuế liên huyện Thuận Hóa - Phú Xuân. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/04/2016 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 46 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Huế. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hoàng Thương - đã hoạt động được 22 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Xây Dựng Thiện Anh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Xây Dựng Thiện Anh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3301588302 |
| Địa chỉ | Tổ 7, Khu Vực 3, Phường An Hòa, Thành Phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam Tổ 7, Khu Vực 3, Thành phố Huế, Thành phố Huế, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Phước Thiện |
| Ngày hoạt động | 26/04/2016 |
| Quản lý bởi | Quận Phú Xuân - Đội Thuế liên huyện Thuận Hóa - Phú Xuân |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây cất di dời mồ mã |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp - Xây dựng đập và đê - Hạ tầng kỹ thuật - Xây lắp các công trình điện từ 200 đến 500KW - Thi công các công trình dân dụng công nghiệp, thủy lợi |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt các hệ thống điện dân dụng và công nghiệp điện lạnh |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt các hệ thống nước dân dụng và công nghiệp |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Xây dựng nền móng của tòa nhà, gồm đóng cọc - Chống ẩm các tòa nhà - Chôn chân trụ - Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất - Uốn thép - Xây gạch và đặt đá - Lợp mái và bao phủ tòa nhà - Dựng dàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng dỡ bỏ hoặc phá hủy các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng - Các công việc dưới bề mặt |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phát thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan - Thiết kế máy móc thiết bị - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự kiến liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông - Thiết kế các công trình dân dụng công nghiệp |