3301593013 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Huế
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Huế (tên quốc tế: HUE TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 3301593013. Trụ sở đăng ký tại 52 Chi Lăng, Thành phố Huế, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Mai Trinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành phố Huế - VP Chi cục Thuế khu vực XII. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/08/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên tại Thành phố Huế. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Huế - đã hoạt động được 9 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Huế ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Huế | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUE TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 3301593013 |
| Địa chỉ | 52 Chi Lăng, Phường Phú Cát, Thành Phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam 52 Chi Lăng, Thành phố Huế, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Mai Trinh |
| Ngày hoạt động | 08/08/2016 |
| Quản lý bởi | Thành phố Huế - VP Chi cục Thuế khu vực XII |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển khoa học kĩ thuật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng, cát, sỏi, các chất phụ gia khác. |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Đóng tàu du lịch, tàu cá bằng vật liệu gỗ, composit, nhôm |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng kỹ thuật |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Kinh doanh chế biến gỗ nguyên liệu và gỗ thành phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Cung cấp phần mềm tin học |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị giáo dục, thiết bị điện tử tự động, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác; kinh doanh mua bán tàu du lịch, tàu cá |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán xi măng, bê tông, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán vật tư, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải và dàn khoan |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ sơn, màu, vécni, xi măng, gạch xây, ngói đá, cát, sỏi, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt trong xây dựng |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Lưu trú nghỉ đêm |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ ăn uống, nhà hàng |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: khắc phục sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm vi tính |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê đất để đặt cột ăng ten viễn thông |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình giao thông (cảng, đường thủy). Tư vấn đầu tư |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển khoa học kĩ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế, gia công phần mềm tin học |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch thuật. Tư vấn chuyển giao công nghệ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê các phương tiện, thiết bị giao thông vận tải |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. -Dạy nghề, đào tạo chứng chỉ tin học, ngoại ngữ ABC, hệ trung học chuyên nghiệp |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn du học |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Khám chữa bệnh |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề Chi tiết: Khu vui chơi trẻ em |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ du lịch, vui chơi giải trí trên bờ, dưới nước |