3301715208 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chế Tác Và Kinh Doanh Ngọc Trai Việt
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chế Tác Và Kinh Doanh Ngọc Trai Việt là doanh nghiệp có mã số thuế 3301715208. Trụ sở đăng ký tại Đường Nguyễn Văn, Tổ Dân Phố An Cư Tân, Xã Chân Mây – Lăng Cô, Thành phố Huế, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Quỳnh Lê. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế huyện Phú Lộc. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/09/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch tại Thành phố Huế. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Truyền Thông Và Dịch Vụ Du Lịch Con Voi - đã hoạt động được 12 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chế Tác Và Kinh Doanh Ngọc Trai Việt trong bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chế Tác Và Kinh Doanh Ngọc Trai Việt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3301715208 |
| Địa chỉ | Đường Nguyễn Văn, Tổ Dân Phố An Cư Tân, Thị Trấn Lăng Cô, Huyện Phú Lộc, Thành Phố Huế, Việt Nam Đường Nguyễn Văn, Tổ Dân Phố An Cư Tân, Xã Chân Mây – Lăng Cô, Thành phố Huế, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Quỳnh Lê |
| Điện thoại | 0869 111 608 |
| Ngày hoạt động | 12/09/2022 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế huyện Phú Lộc |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: Nuôi trồng ngọc trai |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: - Nuôi trồng thủy sản nước ngọt, nước lợ - Sản xuất giống thủy sản (Không sản xuất tại trụ sở chính, địa điểm sản xuất được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất trà và các loại thực phẩm chức năng (Không sản xuất tại trụ sở chính, địa điểm sản xuất được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận) |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh Chi tiết: Sản xuất rượu (Không sản xuất tại trụ sở chính, địa điểm sản xuất được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất đồ uống không cồn |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Sản xuất các loại dầu, tinh dầu từ thực vật như: dầu tràm, tinh dầu tràm, cao tràm, quế, sả, bạc hà, hạnh nhân, dừa, olive, cam, hoa lài, chanh, gừng, đinh hương, hương, hồi, hoa ly, hoa tulip, hoa sen, cafe, dầu gấc, mật ong, sáp ong,... |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan Chi tiết: Chế tác vàng trang sức mỹ nghệ, ngọc trai |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Kinh doanh, mua bán rượu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh các mặt hàng mộc mỹ nghệ |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ vàng trang sức mỹ nghệ, bạc, trang sức đá quý và đá bán quý, đồ trang sức hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác trừ đồ cổ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán bia, rượu, bar, bida, karaoke, xông hơi (Chỉ được hoạt động kinh doanh dịch vụ karaoke sau khi được Sở Văn hóa và Thể thao cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh karaoke theo quy định) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Du lịch trên biển và các địa danh du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động karaoke (Chỉ được hoạt động kinh doanh dịch vụ karaoke sau khi được Sở Văn hóa và Thể thao cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh karaoke theo quy định) |