3301743692 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Thương Mại 1369
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Thương Mại 1369 (tên quốc tế: 1369 INVESTMENT CONSULTING AND TRADING JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 3301743692. Trụ sở đăng ký tại Số 19 Lô A25, Đường Số 2, An Cựu City, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Mạnh Toàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 45 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành phố Huế - VP Chi cục Thuế khu vực XII. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 20 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Huế. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Thương Mại Đầu Tư Và Kinh Doanh Bất Động Sản Huế - đã hoạt động được 22 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Thương Mại 1369 ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Thương Mại 1369 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | 1369 INVESTMENT CONSULTING AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 3301743692 |
| Địa chỉ | Số 19 Lô A25, Đường Số 2, An Cựu City, Phường An Đông, Quận Thuận Hóa, Thành Phố Huế, Việt Nam Số 19 Lô A25, Đường Số 2, An Cựu City, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Mạnh Toàn |
| Điện thoại | 0913 383 822 |
| Ngày hoạt động | 21/05/2025 |
| Quản lý bởi | Thành phố Huế - VP Chi cục Thuế khu vực XII |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(Luật kinh doanh bất động sản 2024) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác, chế biến đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Loại trừ: Không bao gồm các hoạt động thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện độnq quyền nhà nước trong lĩnh vực thương mại: truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia; Xây dựng và vận hành thủy điện đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội) (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Nghị định số 136/2020/NĐ-CP) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Nghị định số 136/2020/NĐ-CP) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa (Không bao gồm hoạt động đấu giá) - Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Nghị định số 10/2020/NĐ-CP) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (Nghị định số 110/2014/NĐ-CP; Nghị định số 128/2018/NĐ-CP) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Luật thương mại 2005; Nghị định 163/2017/NĐ-CP) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Luật kinh doanh bất động sản 2024) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Loại trừ: không bao gồm Dịch vụ Định giá, Đấu giá Bất động sản) (Luật kinh doanh bất động sản 2024) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm hoạt động tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế cấp thoát nước - môi trường nước trong quy hoạch xây dựng; thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; khảo sát địa chất công trình; giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Luật Thương mại 2005) |