0111620873 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Viên Viên
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Viên Viên (tên quốc tế: VIEN VIEN TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIÊN VIÊN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111620873. Trụ sở đăng ký tại Số 45, Ngách 1A/65 Khu Đồng Sậy, Phan Đình Phùng, Xã Đan Phượng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Minh Hoài. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 24 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 41 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thanh An - đã hoạt động được 27 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Viên Viên, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Viên Viên | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIEN VIEN TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIÊN VIÊN |
| Mã số thuế | 0111620873 |
| Địa chỉ |
Số 45, Ngách 1A/65 Khu Đồng Sậy, Phan Đình Phùng, Xã Đan Phượng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Minh Hoài |
| Điện thoại | 0985 909 919 |
| Ngày hoạt động | 28/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 24 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
Chi tiết: Sản xuất kem |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Chi tiết: Sản xuất kem |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác; Bán buôn hạt, quả có dầu; Bán buôn lá thuốc lá chưa chế biến |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm; Bán buôn vị thuốc đông y (thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 33 Luật Dược 2016); - Bán buôn dụng cụ y tế (thực hiện theo quy định tại Điều 40 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế, đã được sửa đổi bởi khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế phục vụ spa, dưỡng sinh đông y, chăm sóc sức khỏe chủ động |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm chăm sóc từ thiên nhiên - Bán lẻ thuốc thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 33 Luật Dược 2016; - Bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 69 Luật Dược 2016; - Bán lẻ dụng cụ y tế (thực hiện theo quy định tại Điều 40 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế, đã được sửa đổi bởi khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm chăm sóc từ thiên nhiên - Bán lẻ thuốc thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 33 Luật Dược 2016; - Bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 69 Luật Dược 2016; - Bán lẻ dụng cụ y tế (thực hiện theo quy định tại Điều 40 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế, đã được sửa đổi bởi khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Thực hiện theo quy định tại Điều 14, 16 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ đã được sửa đổi bổ sung bởi khoản 8 Điều 38 Nghị định số 218/2026/NĐ-CP) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị y tế |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh; Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa đã qua sử dụng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Hoạt động xoa bóp thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, sửa đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị định 58/2026/NĐ-CP |
| 9621 | Dịch vụ làm tóc |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |