3401131502 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Sản Xuất – Thương Mại – Dịch Vụ Phú Hưng
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Sản Xuất – Thương Mại – Dịch Vụ Phú Hưng (tên quốc tế: PHU HUNG CONSTRUCTION AND PRODUCTION - TRADING - SERVICES COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3401131502. Trụ sở đăng ký tại Tổ 1, Khu Phố Lương Tây, Xã Lương Sơn, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Thu Ba. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bắc Bình - Thuế cơ sở 8 tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/07/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 219 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thành Phát - đã hoạt động được 33 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Sản Xuất – Thương Mại – Dịch Vụ Phú Hưng trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Sản Xuất - Thương Mại - Dịch Vụ Phú Hưng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHU HUNG CONSTRUCTION AND PRODUCTION - TRADING - SERVICES COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3401131502 |
| Địa chỉ |
Tổ 1, Khu Phố Lương Tây, Xã Lương Sơn, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Thị Thu Ba
Ngoài ra Lê Thị Thu Ba còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0252 629 399 |
| Ngày hoạt động | 21/07/2016 |
| Quản lý bởi | Bắc Bình - Thuế cơ sở 8 tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: chế biến hạt điều |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp phát triển nông thôn, công nghiệp, các công trình đường dây và trạm biến áp 110KV |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn đấu thầu; tư vấn quản lý dự án; lập dự toán công trình; thẩm tra dự án; thẩm tra thiết kế dự toán công trình; khảo sát địa hình công trình; khảo sát địa chất công trình; tư vấn lập dự án đầu tư; giám sát các công trình dân dụng - công nghiệp; giám sát thi công công trình thủy lợi; nông nghiệp phát triển nông thôn; giao thông; công trình hạ tầng kỹ thuật; giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện; thiết kế công trình giao thông thủy lợi, nông nghiệp phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp, thiết kế nội ngoại thất công trình, thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế điện công trình dân dụng -công nghiệp; Lập quy hoạch tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích, thi công tu bổ di tích, giám sát thi công tu bổ di tích. |