3401256766 - Công Ty TNHH Chăn Nuôi Gà Giống Tân Phúc
Công Ty TNHH Chăn Nuôi Gà Giống Tân Phúc (tên quốc tế: TAN PHUC CHICKEN BREEDING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3401256766. Trụ sở đăng ký tại Thôn 5, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi gia cầm cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Bình Thuận. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/09/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 13 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi gia cầm tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi C.p. Việt Nam - Chi Nhánh 2 Tại Bình Thuận - đã hoạt động được 17 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Chăn Nuôi Gà Giống Tân Phúc qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Chăn Nuôi Gà Giống Tân Phúc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN PHUC CHICKEN BREEDING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3401256766 |
| Địa chỉ | Thôn 5, Xã Tân Phúc, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam Thôn 5, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Mai |
| Điện thoại | 0909 606 080 |
| Ngày hoạt động | 24/09/2024 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Bình Thuận |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà. |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Giết mổ gia súc, gia cầm; Chế biến và bảo quản thịt; Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Trừ sản xuất thực phẩm tươi sống) Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm trứng và albumin trứng |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |