3604016287 - Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi Dnt Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi Dnt Việt Nam (tên quốc tế: DNT VIETNAM LIVESTOCK HUSBANDRY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DNT VIETNAM LIVESTOCK HUSBANDRY JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3604016287. Trụ sở đăng ký tại Tầng 15, Tòa Nhà Sonadezi, Số 1, Đường 1, Kcn Biên Hoà 1, Phường Trấn Biên, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hồ Hoàng Lâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi lợn cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Đồng Nai - VP Chi cục Thuế khu vực XV. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 66 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi lợn tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi C.p.việt Nam - Chi Nhánh 3 Tại Đồng Nai - đã hoạt động được 30 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi Dnt Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Chăn Nuôi Dnt Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DNT VIETNAM LIVESTOCK HUSBANDRY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DNT VIETNAM LIVESTOCK HUSBANDRY JSC |
| Mã số thuế | 3604016287 |
| Địa chỉ | Tầng 15, Tòa Nhà Sonadezi, Số 1, Đường 1, Kcn Biên Hoà 1, Phường An Bình, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Tầng 15, Tòa Nhà Sonadezi, Số 1, Đường 1, Kcn Biên Hoà 1, Phường Trấn Biên, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hồ Hoàng Lâm |
| Điện thoại | 0838 093 979 |
| Ngày hoạt động | 05/05/2025 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Đồng Nai - VP Chi cục Thuế khu vực XV |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi lợn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (không chứa hàng tại trụ sở)(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)(đối với thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)(trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục II Luật Đầu tư 2020, không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ kinh doanh dịch vụ hàng không chung). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014) |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |