3603413669-006 - Chi Nhánh Lào Cai – Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Đại Lộc
Chi Nhánh Lào Cai – Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Đại Lộc là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3603413669-006. Trụ sở đăng ký tại Số 156, Tổ 3, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Thu Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Lào Cai - Đội Thuế liên huyện Lào Cai - Mường Khương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/11/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 81 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Sơn Tùng - đã hoạt động được 33 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Lào Cai – Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Đại Lộc trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Lào Cai - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Đại Lộc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3603413669-006 |
| Địa chỉ | Số 156, Tổ 3, Phường Duyên Hải, Thành Phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam Số 156, Tổ 3, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Thị Thu Hà
Ngoài ra Phạm Thị Thu Hà còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0933 990 186 |
| Ngày hoạt động | 10/11/2022 |
| Quản lý bởi | Tp. Lào Cai - Đội Thuế liên huyện Lào Cai - Mường Khương |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0114 | Trồng cây mía ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0123 | Trồng cây điều ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0125 | Trồng cây cao su ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0126 | Trồng cây cà phê ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0127 | Trồng cây chè ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá, sỏi, đất sét (Trừ khai thác cát )(chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác mỏ và đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ công đoạn tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm dệt, sợi, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng) (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1811 | In ấn (trừ in tráng bao bì kim loại và in trên các sản phẩm vải, sợi dệt may, đan) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí (trừ xi mạ, không gia công tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không chứa vật liệu xây dựng tại trụ sở) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự. Kinh doanh khách sạn (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng karaoke và các dịch vụ kèm theo) (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Môi giới bất động sản (Trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |