3603537505-001 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Xăng Dầu Nhân Vĩnh – Chi Nhánh Vĩnh Long
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Xăng Dầu Nhân Vĩnh – Chi Nhánh Vĩnh Long là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3603537505-001. Trụ sở đăng ký tại Tổ 4, Ấp Trà Ngoa, Xã Trà Côn, Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Trọng Nhân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Trà Ôn - Đội Thuế liên huyện Khu vực III. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/05/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 224 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Thanh Huy Bt 92679 Ts - đã hoạt động được 31 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Xăng Dầu Nhân Vĩnh – Chi Nhánh Vĩnh Long, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Xăng Dầu Nhân Vĩnh - Chi Nhánh Vĩnh Long | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3603537505-001 |
| Địa chỉ | Tổ 4, Ấp Trà Ngoa, Xã Trà Côn, Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam Tổ 4, Ấp Trà Ngoa, Xã Trà Côn, Vĩnh Long, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Trọng Nhân |
| Điện thoại | 0939 077 678 |
| Ngày hoạt động | 07/05/2018 |
| Quản lý bởi | Huyện Trà Ôn - Đội Thuế liên huyện Khu vực III |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn dầu thô, xăng dầu và các sản phẩm liên quan, khí đốt và các sản phẩm liên quan, than đá và nhiên liệu rắn khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất hoá chất dùng trong công nghiệp và phụ gia thực phẩm (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ xi mạ, gia công cơ khí) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh, hàng gốm sứ, thuỷ tinh; - Bán buôn sách báo, tạp chí, văn phòng phẩm (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) - chưa được phân vào đâu, gồm: băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm, hình ảnh |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn dầu thô, xăng dầu và các sản phẩm liên quan, khí đốt và các sản phẩm liên quan, than đá và nhiên liệu rắn khác. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn dung môi, hoá chất thuộc lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước Quốc tế, hóa chất độc hại thuộc danh mục cấm và hóa chất thuộc danh mục phải có chứng chỉ hành nghề). |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng karaoke và các dịch vụ kèm theo); (riêng kinh doanh thuốc lá chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng hát karaoke và các dịch vụ kèm theo) (riêng kinh doanh rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế kiến trúc, khảo sát, giám sát xây dựng công trình). |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí Chi tiết: Dạy các môn thể thao, dạy thể dục; huấn luyện viên, giáo viên và các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp; dạy yoga, hướng dẫn tập gym |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |