3702676429-001 - Chi Nhánh – Công Ty CP Đông Đô Phía Nam – Bqp
Chi Nhánh – Công Ty CP Đông Đô Phía Nam – Bqp là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3702676429-001. Trụ sở đăng ký tại 113 Cổ Loa, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Hiệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 87 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 227 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thành Phát - đã hoạt động được 33 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh – Công Ty CP Đông Đô Phía Nam – Bqp ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh - Công Ty CP Đông Đô Phía Nam - Bqp | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3702676429-001 |
| Địa chỉ |
113 Cổ Loa, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hiệp |
| Ngày hoạt động | 06/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng cây xanh - cảnh quang. |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ: làm nguyên liệu giấy, làm ván ép |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0610 | Khai thác dầu thô (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0710 | Khai thác quặng sắt (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Chế biến khoáng sản |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt Chi tiết: Tẩy hoặc nhuộm vải dệt, sợi, sản phẩm dệt bao gồm cả quần áo |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1910 | Sản xuất than cốc (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở ) (Trừ hoá chất Nhà nước cấm) |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở ) Chi tiết: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (trừ sản xuất vàng miếng). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Tiện, phay, bào, hàn, cắt, mài, đục (không mài, bào, đục tại trụ sở chính; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông Chi tiết: Sản xuất thiêt camera và thiết bị phát thanh khác (trừ thiết bị thu phát sóng); |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu cống |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình công ích |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng các công trình công nghiệp; công trình cửa; xây dựng đường hầm; - Đập và đê - Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống điện, báo cháy, báo trộm, camera quan sát |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga R22 trong lĩnh vực chế biến thủy - hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Hệ thống báo cháy, chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát - Lắp đặt trạm biến áp đến 35 KV - Hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; Lắp đặt hệ thống thiết bị trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Thi công phòng chống mối, mọt công trình xây dựng - Các công việc dưới bề mặt; xây dựng bể bơi ngoài trời; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn cây xanh , cây giống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở ) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn rượu, bia, nước giải khát |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng trang trí nội thất, đồ điện gia dụng và đồ dùng khác cho gia đình, xuất nhập khẩu |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và các thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị ngành xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5310 | Bưu chính (không bao gồm sản xuất tem bưu chính) |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn pháp lý, kế toán, kiểm toán, thuế) |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Hoạt động của đại lý bảo hiểm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế điện công trình đường dây và trạm. Hoạt động đo đạc bản đồ. Kiểm tra chất lượng các công trình xây dựng. Thẩm tra dự toán công trình xây dựng. Thẩm tra thiết kế kết cầu công trình dân dụng; thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế điện công trình đường dây và trạm. Hoạt động trang trí nội thất công trình. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước theo tuyến. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi, thủy điện. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Tư vấn đấu thầu. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình thủy lợi, thủy điện. Thiết kế cơ sở hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế công trình giao thông. Thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu. Thiết kế PCCC và cấp thoát nước. Lập dự toán công trình dân dụng và công nghiệp. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô và xe có động cơ khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp sơ cấp (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (không hoạt động tại trụ sở ) Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp trung cấp (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng (không hoạt động tại trụ sở ) Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp cao đẳng (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |