3702958455 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Quang Hưng Thịnh
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Quang Hưng Thịnh là doanh nghiệp có mã số thuế 3702958455. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 1564, Tờ Bản Đồ Số 44, Đường Khánh Bình 10, Khu Phố Khánh Vân, Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Yên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Tân Uyên - Đội Thuế liên huyện Tân Uyên. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/03/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 606 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Tôn Phước Khanh - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Quang Hưng Thịnh trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Quang Hưng Thịnh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3702958455 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 1564, Tờ Bản Đồ Số 44, Đường Khánh Bình 10, Khu Phố Khánh Vân, Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Yên |
| Điện thoại | 0907 493 149 |
| Ngày hoạt động | 09/03/2021 |
| Quản lý bởi | Tp. Tân Uyên - Đội Thuế liên huyện Tân Uyên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (trừ môi giới chứng khoán, bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng: máy nén. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi; lưu giữ than đá, phế liệu, hóa chất) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn bất động sản |