3703008826 - Công Ty TNHH Dược Mỹ Phẩm & Thiết Bị Y Tế Nam Quân
Công Ty TNHH Dược Mỹ Phẩm & Thiết Bị Y Tế Nam Quân (tên quốc tế: NAM QUAN PHARMATICAL COSMETICS & MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3703008826. Trụ sở đăng ký tại Số 12 Thi Sách, Phường Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Hiền Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Đà Lạt - Đội Thuế liên huyện Đà Lạt - Lạc Dương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/11/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 88 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Sách Và Thiết Bị Bình Thuận - đã hoạt động được 22 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Dược Mỹ Phẩm & Thiết Bị Y Tế Nam Quân ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dược Mỹ Phẩm & Thiết Bị Y Tế Nam Quân | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM QUAN PHARMATICAL COSMETICS & MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3703008826 |
| Địa chỉ | Số 12 Thi Sách, Phường 6, Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam Số 12 Thi Sách, Phường Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Hiền Nam
Ngoài ra Phạm Hiền Nam còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0979 450 568 |
| Ngày hoạt động | 04/11/2021 |
| Quản lý bởi | Tp. Đà Lạt - Đội Thuế liên huyện Đà Lạt - Lạc Dương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị thẩm mỹ. chưa được phân vào đâu) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất răng, thiết bị răng, gia công răng giả, mô nâng đỡ răng, hàm tháo lắp răng, đĩa sáp và đĩa zirconia để sản xuất răng, các dụng cụ và thiết bị nha khoa khác, sản xuất thiết bị dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng răng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Chi tiết: Hoạt động sửa chữa máy móc, thiết bị y tế và thiết bị chẩn đoán bệnh có màn hình hiển thị, thiết bị đo lường và xét nghiệm, thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị ra đa hoặc định vị vật dưới nước bằng âm hoặc siêu âm được phân vào nhóm) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Chi tiết: Đại lý và Môi giới thương mại (không bao gồm môi giới: bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm, môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị thẩm mỹ. chưa được phân vào đâu) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn răng sứ |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ răng sứ, thiết bị y tế. Bán lẻ nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ trang thiết bị nha khoa; Bán lẻ máy móc, thiết bị y tế; Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị y tế) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, phòng khám chuyên khoa và phòng khám nha khoa. |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Cơ sở dịch vụ thẩm mỹ hoạt động xăm, phun, thêu trên da (không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm) |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: Thể dục thẩm mỹ, gym, yoga. |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: Massage mặt; làm móng chân, tay; trang điểm; cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác; chăm sóc da mặt, chăm sóc sức khỏe. |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ thẩm mỹ: Chăm sóc da, làm đẹp không xâm lấn như tiêm filler, botox, massage, trị liệu da, chăm sóc sắc đẹp. Phun xăm lông mày, môi, mí, mắt. (chỉ hoạt động khi đủ điều kiện quy định pháp luật và được cơ quan có thẩm quyền cấp phép). |