3900394345 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Khách Sạn Hương Trang
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Khách Sạn Hương Trang (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TM DV KS HƯƠNG TRANG) là doanh nghiệp có mã số thuế 3900394345. Trụ sở đăng ký tại Tổ 10, Quốc Lộ 22B, Ấp Bến Mương, Xã Bình Đức, Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Thanh Phú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ lưu trú ngắn ngày cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Gò Dầu - Đội Thuế liên huyện Gò Dầu - Trảng Bàng - Bến Cầu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 27/06/2006 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 50 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Doanh Nghiệp Tư Nhân Mỹ Xuân- Nhà Nghĩ Khách Sạn Hoàng Huy - đã hoạt động được 24 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Khách Sạn Hương Trang qua bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Khách Sạn Hương Trang | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TM DV KS HƯƠNG TRANG |
| Mã số thuế | 3900394345 |
| Địa chỉ | Tổ 10, Quốc Lộ 22B, Ấp Bến Mương, Xã Thạnh Đức, Huyện Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam Tổ 10, Quốc Lộ 22B, Ấp Bến Mương, Xã Bình Đức, Tây Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Thanh Phú |
| Điện thoại | 0663 541 007 |
| Ngày hoạt động | 27/06/2006 |
| Quản lý bởi | Huyện Gò Dầu - Đội Thuế liên huyện Gò Dầu - Trảng Bàng - Bến Cầu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
(Khách sạn) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại (Công trình dân dụng, công nghiệp) |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ (Công trình giao thông) |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích (Công trình thủy lợi) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Mua bán hàng trang trí nội thất, đồ điện gia dụng) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trang thiết bị điện cho các công trình công nghiệp) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Mua bán vật liệu xây dựng) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Khách sạn) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Karaoke) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |