3901394080 - Công Ty TNHH Agrilink Việt Nam
Công Ty TNHH Agrilink Việt Nam (tên quốc tế: AGRILINK VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: AGRILINK VIETNAM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3901394080. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 272, Tờ Bản Đồ Số 45, Ấp Thành Bắc, Xã Ninh Điền, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Thị Nhiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn gạo cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 tỉnh Tây Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 37 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn gạo tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Lương Thực Long An - đã hoạt động được 29 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Agrilink Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Agrilink Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AGRILINK VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | AGRILINK VIETNAM CO., LTD |
| Mã số thuế | 3901394080 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 272, Tờ Bản Đồ Số 45, Ấp Thành Bắc, Xã Ninh Điền, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Thị Nhiên |
| Điện thoại | 0336 181 969 |
| Ngày hoạt động | 17/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 tỉnh Tây Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn gạo
(Loại trừ đấu giá) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Loại trừ: Sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (đối với phế liệu, doanh nghiệp không kinh doanh phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật về môi trường) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ loại Nhà nước cấm) (Loại trừ đấu giá) |
| 4631 | Bán buôn gạo (Loại trừ đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Loại trừ đấu giá) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (Loại trừ đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế) (Loại trừ đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (Trừ loại Nhà nước cấm) (Loại trừ đấu giá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Loại trừ hoạt động dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng không) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Loại trừ hoạt động đấu giá độc lập và dịch vụ lấy lại tài sản) |