4001107987 - Công Ty TNHH Giải Pháp Môi Trường Dầu Khí
Công Ty TNHH Giải Pháp Môi Trường Dầu Khí (tên quốc tế: PETROLEUM ENVIRONMENTAL SOLUTIONS COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 4001107987. Trụ sở đăng ký tại Phòng 907 Tầng 9 Tòa Nhà Cát Bi Plaza Số 1 Lê Hồng Phong, Phường Ngô Quyền, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Chu Thị Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác, xử lý và cung cấp nước cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/04/2017 và hiện ở tình trạng: Tạm ngừng KD có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 38 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác, xử lý và cung cấp nước tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Nước Sạch Hải Dương - đã hoạt động được 20 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Giải Pháp Môi Trường Dầu Khí ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Giải Pháp Môi Trường Dầu Khí | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PETROLEUM ENVIRONMENTAL SOLUTIONS COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 4001107987 |
| Địa chỉ |
Phòng 907 Tầng 9 Tòa Nhà Cát Bi Plaza Số 1 Lê Hồng Phong, Phường Ngô Quyền, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Chu Thị Ngọc |
| Điện thoại | 0936 896 663 |
| Ngày hoạt động | 12/04/2017 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm ngừng KD có thời hạn |
| Ngành nghề chính | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: - Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại - Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế - Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Xử lý khí thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu - Bán buôn máy móc, thiết bị ngành công nghệ môi trường; thiết bị an toàn vệ sinh - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống Chi tiết: Vận tải khí, khí hóa lỏng, xăng dầu, nước, chất lỏng khác, bùn than và những hàng hóa khác qua đường ống. Hoạt động của trạm bơm |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; Lập dự án, tư vấn quản lý, thực hiện dự án quản lý nước |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế công trình cầu, đường bộ; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, lĩnh vực xây dựng và hoàn thiện; Quản lý thi công xây dựng công trình; Khảo sát địa hình, địa chất, địa chất thủy văn công trình; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Thiết kế cảnh quan; Thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế điện, cơ điện công trình; Thiết kế cấp thoát nước; Thiết kế thông gió cấp thoát nhiệt; Thiết kế mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng; Thiết kế phòng cháy, chữa cháy; Kiểm định xây dựng; Định giá xây dựng; Tư vấn lập quy hoạch xây dựng; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Thẩm tra dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn quản lý dự án |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường; Dịch vụ chuyển giao công nghệ; Hoạt động quan trắc môi trường |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: Hoạt động của các cơ sở tổ chức các sự kiện thể thao trong nhà hoặc ngoài trời: sân vận động bóng đá, bể bơi và sân vận động, đường đua và các sân vận động, đường chơi bowling |