4001225035 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Kiểm Định Công Trình Thành Tín
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Kiểm Định Công Trình Thành Tín là doanh nghiệp có mã số thuế 4001225035. Trụ sở đăng ký tại Khối Phố Phương Hòa Đông, Phường Bàn Thạch, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Văn Tú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bàn Thạch - Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/02/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 447 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Nhất Huy - đã hoạt động được 22 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Kiểm Định Công Trình Thành Tín qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Kiểm Định Công Trình Thành Tín | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4001225035 |
| Địa chỉ |
Khối Phố Phương Hòa Đông, Phường Bàn Thạch, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Văn Tú |
| Điện thoại | 0905 486 630 |
| Ngày hoạt động | 09/02/2021 |
| Quản lý bởi | Bàn Thạch - Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa hình, địa chất; Thiết kế công trình giao thông Cầu đường bộ, thủy lợi, dân dụng-công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; Giám sát công trình giao thông , thủy lợi, dân dụng-công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. Hoạt động đo đạc bản đồ, hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công các công trình điện dưới 35KV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Trạm thu phát sóng |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: thi công các công trình dân dụng, công nghiệp nhỏ, công trình kỹ thuật đô thị và hạ tầng kỹ thuật |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Xử lý chống thấm công trình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp ( trừ loại Nhà nước cấm ) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Lập dự án, tư vấn quản lý dự án, lập hồ sơ mời thầu, thẩm tra hồ sơ các công trình xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát địa hình, địa chất; Thiết kế công trình giao thông Cầu đường bộ, thủy lợi, dân dụng-công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; Giám sát công trình giao thông , thủy lợi, dân dụng-công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. Hoạt động đo đạc bản đồ, hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm chất lượng công trình, kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng, thiết bị điện và điểm định công trình xây dựng, chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng |