4001268254 - Công Ty TNHH Cơ Điện Lạnh Thaco Industries
Công Ty TNHH Cơ Điện Lạnh Thaco Industries (tên quốc tế: THACO INDUSTRIES MECHANICAL AND ELECTRICAL REFRIGERATION LIMITED LIABILITY COMPANY; tên viết tắt: THACO ID M&E) là doanh nghiệp có mã số thuế 4001268254. Trụ sở đăng ký tại Kcn Cơ Khí Ô Tô Chu Lai Trường Hải, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Thanh Tùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Quảng Nam. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/05/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 28 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Lilama 7 - đã hoạt động được 19 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cơ Điện Lạnh Thaco Industries ở bảng dưới đây.
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Chế tạo thiết bị cơ điện lạnh |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất vật tư thiết bị cơ điện lạnh |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất máy móc thiết bị ngành cơ nhiệt điện lạnh, cơ khí công nghiệp, tự động hoá, điện, điện tử viễn thông |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy móc thiết bị trong các ngành cơ nhiệt điện lạnh, cơ khí công nghiệp, tự động hoá, điện, điện tử viễn thông, tin học ứng dụng |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa và các dịch vụ về ngành điện, điện tử, cơ khí và điện lạnh |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy móc thiết bị ngành cơ nhiệt điện lạnh, cơ khí công nghiệp, tự động hóa |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, đê điều |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống điện công trình, điện công nghiệp và dân dụng; Lắp đặt hệ thống cơ điện lạnh, kho lạnh, hệ thống cấp đông |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, báo cháy tự động |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Bán buôn máy vi tính và phụ kiện |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống, thiết bị ngành điện lạnh, các sản phẩm cơ khí, thiết bị cơ điện lạnh; Tư vấn xây dựng; Thiết kế và thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, đê điều; Tư vấn giám sát thi công và lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, đê điều; Tư vấn khảo sát; Quản lý dự án; Lập quy hoạch |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế máy móc thiết bị ngành cơ nhiệt điện lạnh, cơ khí công nghiệp, tự động hoá, điện, điện tử viễn thông, tin học, tin học ứng dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ bảo trì hệ thống, thiết bị ngành điện lạnh; các sản phẩm cơ khí; thiết bị cơ điện lạnh |