4001334757 - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Lộc Tuấn Phát
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Lộc Tuấn Phát (tên quốc tế: LOC TUAN PHAT IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH XNK LỘC TUẤN PHÁT) là doanh nghiệp có mã số thuế 4001334757. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 42, Tờ Bản Đồ Số 73, Tổ 2, Thôn Phước Ninh, Xã Quế Sơn Trung, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Đình Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 58 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đông Phương - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Lộc Tuấn Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Lộc Tuấn Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LOC TUAN PHAT IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH XNK LỘC TUẤN PHÁT |
| Mã số thuế | 4001334757 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 42, Tờ Bản Đồ Số 73, Tổ 2, Thôn Phước Ninh, Xã Quế Sơn Trung, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Đình Trung |
| Điện thoại | 0909 810 771 |
| Ngày hoạt động | 29/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Loại trừ: Hoạt động của người bán buôn không có quyền sở hữu hàng hóa mà họ kinh doanh; Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh, vật nuôi; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Loại trừ: Chế biến và bảo quản cá trên tàu đánh cá; Chế biến cá voi trên đất liền hoặc trên tàu chuyên dùng; Sản xuất dầu mỡ từ nguyên liệu thủy sản; Sản xuất các món ăn chế biến sẵn từ thủy sản; Sản xuất súp cá. |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Loại trừ: Chế biến bột hoặc thức ăn từ hạt khô; Bảo quản quả và hạt trong đường; Sản xuất các phần ăn sẵn từ rau; Sản xuất các thực phẩm cô đặc nhân tạo; Sản xuất đồ uống từ trái cây. |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Loại trừ: Sản xuất bột và thức ăn từ khoai tây; Sản xuất bột ngô ẩm. |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Loại trừ: Sản xuất đường lactose (đường sữa); Sản xuất đường mía hoặc đường củ cải. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Loại trừ: Hoạt động của người bán buôn không có quyền sở hữu hàng hóa mà họ kinh doanh; Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh, vật nuôi; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Loại trừ: Mua rượu vang ở dạng thùng rồi đóng chai mà không làm thay đổi thành phần của rượu; Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh; Pha trộn rượu vang hoặc chưng cất rượu mạnh. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Loại trừ: Bán lẻ chủ yếu nhiên liệu kết hợp với hàng hóa khác như thực phẩm, đồ uống. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Loại trừ: Lưu trữ điện; Lưu trữ nhiên liệu khí để cung cấp năng lượng thông qua mạng lưới; Lưu kho đồ đạc như một phần của dịch vụ vận chuyển; Bến, bãi đỗ ô tô và xe có động cơ khác; Bãi đậu và lưu trữ tàu thuyền; Bãi đậu và lưu trữ máy bay; Hoạt động kho bãi thuộc sở hữu của đơn vị hoặc đơn vị thuê và tự điều hành; Cho thuê bãi trống, đất trống. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Loại trừ: Hoạt động của đại lý và môi giới thay mặt cho khách hàng trong vận tải hàng hóa; Hoạt động của đại lý và môi giới thay mặt cho khách hàng trong vận tải hành khách; Hoạt động chuyển phát; Bảo hiểm ô tô, tàu biển, máy bay và bảo hiểm phương tiện giao thông khác; Hoạt động của các đại lý lữ hành; Hoạt động điều hành tua du lịch; Hoạt động hỗ trợ du lịch. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất, nhập khẩu các mặt hàng mà doanh nghiệp kinh doanh |