4101620430 - Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng Tân Đại Phát
Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng Tân Đại Phát (tên quốc tế: TAN DAI PHAT DESIGN AND CONTRUCTION CONSULTING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TAN DAI PHAT D&C) là doanh nghiệp có mã số thuế 4101620430. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đông Bình, Xã Nhơn Thọ, Thị Xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Trọng Tú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã An Nhơn - Đội Thuế liên huyện An Nhơn - Tuy Phước - Vân Canh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/10/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 501 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Xí Nghiệp Khảo Sát Thiết Kế - Chi Nhánh Tổng Công Ty 15 - đã hoạt động được 33 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng Tân Đại Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng Tân Đại Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN DAI PHAT DESIGN AND CONTRUCTION CONSULTING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TAN DAI PHAT D&C |
| Mã số thuế | 4101620430 |
| Địa chỉ |
Thôn Đông Bình, Xã Nhơn Thọ, Thị Xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Trọng Tú |
| Điện thoại | 0366 691 385 |
| Ngày hoạt động | 05/10/2022 |
| Quản lý bởi | Thị xã An Nhơn - Đội Thuế liên huyện An Nhơn - Tuy Phước - Vân Canh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát và thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình, kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp, cơ - điện công trình, cấp - thoát nước công trình, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, thủy điện, đường dây và trạm biến áp có cấp điện đến 35KV. Lập và thiết kế quy hoạch xây dựng; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. Khảo sát địa hình và khảo sát địa chất công trình. Tư vấn lập và thẩm tra dự án đầu tư; Tư vấn quản lý và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, lắp đặt thiết bị vào công trình, công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện đến 35 KV. Lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi, thủy điện, quy hoạch xây dựng, điện công trình, kiến trúc công trình. Tư vấn thiết kế, giám sát, kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng tất cả các loại nhà để ở. Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp, công trình dân dụng, nhà lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường. |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: dân dụng, điện công nghiệp, điện chiếu sáng công cộng. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Đào đắp, san ủi mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn các sản phẩm bằng gỗ. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát và thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình, kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp, cơ - điện công trình, cấp - thoát nước công trình, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, thủy điện, đường dây và trạm biến áp có cấp điện đến 35KV. Lập và thiết kế quy hoạch xây dựng; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. Khảo sát địa hình và khảo sát địa chất công trình. Tư vấn lập và thẩm tra dự án đầu tư; Tư vấn quản lý và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, lắp đặt thiết bị vào công trình, công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện đến 35 KV. Lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi, thủy điện, quy hoạch xây dựng, điện công trình, kiến trúc công trình. Tư vấn thiết kế, giám sát, kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy chữa cháy. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí, thiết kế nội, ngoại thất. Thiết kế kiến trúc công trình |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển |