4101698613 - Công Ty TNHH MTV Môi Trường Và Năng Lượng Comic Bồng Sơn
Công Ty TNHH MTV Môi Trường Và Năng Lượng Comic Bồng Sơn (tên quốc tế: COMIC BONG SON ENERGY AND ENVIRONMENT MTV COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 4101698613. Trụ sở đăng ký tại Khu Phố Thiết Đính, Phường Bồng Sơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Võ Phương Ngân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 tỉnh Gia Lai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Môi Trường Và Năng Lượng Comic Bồng Sơn - đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Môi Trường Và Năng Lượng Comic Bồng Sơn trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV Môi Trường Và Năng Lượng Comic Bồng Sơn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | COMIC BONG SON ENERGY AND ENVIRONMENT MTV COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 4101698613 |
| Địa chỉ |
Khu Phố Thiết Đính, Phường Bồng Sơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Võ Phương Ngân |
| Điện thoại | 0901 382 224 |
| Ngày hoạt động | 28/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 tỉnh Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
Chi tiết: Xử lý chất thải rắn sinh hoạt; xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường không nguy hại; tiền xử lý, phân loại, ổn định sinh học, đốt thu hồi năng lượng; sản xuất điện từ rác thải; xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh Chi tiết: Sản xuất hạt nhựa tái chế, hợp chất nhựa hoặc nguyên liệu từ rác thải nhựa đã xử lý sơ bộ, khi đáp ứng điều kiện kỹ thuật, môi trường và quy định pháp luật |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất gạch bê tông không nung/gạch không nung từ tro xỉ, tro bay và nguyên liệu phù hợp khi đáp ứng điều kiện kỹ thuật, môi trường, hợp chuẩn/hợp quy |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Xử lý nước thải, bùn thải; vận hành công trình xử lý nước thải; tái sử dụng nước thải sau xử lý; tuần hoàn nước nội bộ trong nhà máy |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom, tiếp nhận, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt và chất thải rắn công nghiệp thông thường không nguy hại theo hợp đồng; vận hành điểm tiếp nhận, cân, phân luồng và kiểm soát đầu vào |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: Xử lý chất thải rắn sinh hoạt; xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường không nguy hại; tiền xử lý, phân loại, ổn định sinh học, đốt thu hồi năng lượng; sản xuất điện từ rác thải; xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại khác |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu phi kim loại; tái chế chất thải nhựa, bao bì nhựa mềm thành nguyên liệu/hạt nhựa tái chế; tái chế phế liệu kim loại; xử lý tro đáy lò/tro xỉ thành nguyên liệu thô thứ cấp khi đáp ứng điều kiện |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Hoạt động kiểm soát ô nhiễm chuyên dụng, xử lý ô nhiễm và quản lý chất thải khác theo quy định pháp luật; quản lý ô nhiễm, ứng phó và xử lý chất thải thứ cấp trong phạm vi phù hợp |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |