4202020359 - Công Ty TNHH Công Nghệ Xanh Sharon
Công Ty TNHH Công Nghệ Xanh Sharon (tên quốc tế: SHARON GREEN TECHNOLOGY COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 4202020359. Trụ sở đăng ký tại 45 Võ Tánh, Phường Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Quốc Uy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Ninh Hòa - Đội Thuế liên huyện Bắc Khánh Hòa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghệ Xanh Sharon - đã hoạt động được 1 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Xanh Sharon, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Xanh Sharon | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SHARON GREEN TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 4202020359 |
| Địa chỉ |
45 Võ Tánh, Phường Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Quốc Uy |
| Điện thoại | 0989 024 128 |
| Ngày hoạt động | 02/04/2025 |
| Quản lý bởi | Thị xã Ninh Hòa - Đội Thuế liên huyện Bắc Khánh Hòa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (Không sản xuất tại trụ sở) |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang (Không sản xuất tại trụ sở) |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (Không sản xuất tại trụ sở) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (Không sản xuất tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Tiện, phay, bào, cắt laser, gia công CNC, mạ kim loại; sản xuất gia công sản phẩm kim loại phục vụ thiết bị môi trường |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất gia công sản phẩm kim loại |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Không sản xuất tại trụ sở) |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác (bao gồm thiết bị điều khiển tự động). |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất gia công máy móc, thiết bị linh kiện ngành công nghiệp; thiết bị xử lý môi trường (bơm xử lý nước thải, máy ép bùn). |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (Không sản xuất tại trụ sở) Chi tiết: Sản xuất gia công máy móc, thiết bị linh kiện ngành nông nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (Không sản xuất tại trụ sở) Chi tiết: Sản xuất gia công máy móc, thiết bị linh kiện ngành cơ khí |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Không tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Không tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (Không tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị môi trường (hệ thống xử lý nước thải, khí thải); dây chuyền tự động |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: Tham gia vận hành hoặc thử nghiệm thiết bị xử lý rác thải |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Cung cấp giải pháp toàn diện liên quan đến thiết bị môi trường |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn vật tư, phụ kiện, thiết bị máy móc ngành cơ khí, xe hơi, công-nông nghiệp, điện, nước; máy móc thiết bị môi trường; máy thiết bị ngành sơn tĩnh điện |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn bột sơn tĩnh điện, gỗ thông, ván ép, ván MDF |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị môi trường cho khách hàng cá nhân hoặc doanh nghiệp nhỏ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết : Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế máy móc và thiết bị; tư vấn thiết kế, lắp đặt, tối ưu hóa thiết bị môi trường |