4300730043 - Công Ty TNHH Thịnh Nam Trung
Công Ty TNHH Thịnh Nam Trung (tên quốc tế: THỊNH NAM TRUNG LIMITED COMPANY; tên viết tắt: THỊNH NAM TRUNG CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4300730043. Trụ sở đăng ký tại 38/6 Hai Bà Trưng, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Chung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 45 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/01/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 151 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hiệp Hòa Phát - đã hoạt động được 30 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thịnh Nam Trung, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thịnh Nam Trung | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THỊNH NAM TRUNG LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | THỊNH NAM TRUNG CO., LTD |
| Mã số thuế | 4300730043 |
| Địa chỉ |
38/6 Hai Bà Trưng, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Chung |
| Điện thoại | 0553 722 922 |
| Ngày hoạt động | 10/01/2014 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt, bảo trì hệ thống phòng cháy, chữa cháy, chống sét công trình, tổng đài nội bộ |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa và cây |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn trang thiết bị bảo hộ lao động |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Khách sạn - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Khảo sát địa hình công trình - Khảo sát địa chất công trình - Thiết kế công trình giao thông (cầu đường bộ, cảng, đường thủy) - Thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật - Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế nội ngoại thất công trình - Thiết kế cấp - thoát nước - Thiết kế điện công trình - Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình điện - Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình giao thông (cầu, đường bộ, cảng, đường thủy) - Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình thủy lợi - Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng - Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình cấp - thoát nước - Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật - Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình - Giám sát công tác khảo sát địa hình công trình - Định giá hạng 2 - Quản lý dự án - Lập dự án đầu tư - Lập hồ sơ mời thầu, tổng dự toán các công trình hạ tầng kỹ thuật, quy hoạch xây dựng, kiến trúc công trình, nội ngoại thất công trình, cấp - thoát nước, thủy lợi, giao thông, điện, xây dựng dân dụng và công nghiệp - Thiết kế hệ thống phòng cháy và chữa cháy; Giám sát thi công công trình phòng cháy chữa cháy. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế trang trí nội thất, hàng háo, cũng như đồ sùng cá nhân và gia đình - Hoạt động trang trí nội thất. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: Cung ứng lao động theo nhu cầu của người sử dụng lao động |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |